BÁO GIÁ KÍNH & PHỤ KIỆN MỚI NHẤT

Click từng mục dưới đây để xem báo giá chi tiết

 

CÔNG TY TNHH WIDO VIỆT NAM BÁO GIÁ KÍNH & PHỤ KIỆN MỚI NHẤT

 

(Báo giá trên áp dụng từ: 01/11/2019) 

BẢNG GIÁ KÍNH
STT LOẠI KÍNH ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
< 2m2 Từ 2-10m2 > 10m2
GIÁ KÍNH CƯỜNG LỰC (TEMPER)
1 Kính cường lực trắng 8mm m2 450,000 350,000 Liên hệ
2 Kính cường lực trắng 10mm m2 470,000 375,000 Liên hệ
3 Kính cường lực trắng 12mm m2 540,000 445,000 Liên hệ
GIÁ KÍNH MÀU
1 Kính cường lực xanh lá 8mm m2 600,000 500,000 Liên hệ
2 Kính cường lực xanh lá 10mm m2 650,000 530,000 Liên hệ
3 Kính cường lực xanh đen 8mm m2 600,000 500,000 Liên hệ
4 Kính cường lực xanh đen 10mm m2 650,000 530,000 Liên hệ
GIÁ KÍNH SƠN MÀU ỐP BẾP + ỐP TƯỜNG
2 Kính cường lực sơn màu 8mm md 800,000 650,000 Liên hệ
3 Kính cường lực sơn màu 10mm md 850,000 720,000 Liên hệ
8 Kính ốp tường sơn màu 5mm m2 975,000 940,000 Liên hệ
9 Kính ốp tường sơn màu 8mm m2 1,050,000 980,000 Liên hệ
10 Kính ốp tường sơn màu 10mm m2 1,100,000 1,150,000 Liên hệ
Lưu ý: Báo giá kính ốp
đã bao gồm phí vận chuyển hoàn thiện và lắp đặt
GHI CHÚ: * Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
* Đơn giá trên chưa gồm công lắp đặt 120.000đ – 180.000đ/1m2
* Đối với các đơn hàng <2m2 (mặt bàn, kệ kính, bể cá..) chưa bao gồm chi phí mài khoan khoét và vận chuyển theo yêu cầu
* Đơn hàng >2m2 miễn phí vận chuyển tại nội thành Hà Nội

 

 

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN KÍNH
STT LOẠI PHỤ KIỆN ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
GIÁ PHỤ KIỆN CỬA KÍNH BẢN LỀ SÀN
Bộ 1 cánh gồm: 1 bản lề + 2 kẹp kính trên dưới + 1 tay nắm + 1 bộ khóa + 1 kẹp L (nếu có ô kính cố định trên) + nẹp (nếu có) VVPThôngdụng ADLER HAFELE
1 Bản lề âm sàn 100kg cái 975,000 1,650,000 1,800,000
1 Bản lề âm sàn 150kg cái 1,550,000 3,300,000 2,600,000
1 Bản lề dương sàn (không cần khoét sàn) cái Liên hệ
2 Kẹp kính trên cái 240,000 350,000 450,000
3 Kẹp kính dưới cái 240,000 350,000 450,000
4 Kẹp kính chữ L (dùng khi cửa có ô kính cố định bên trên)  cái 265,000 450,000 750,000
5 Tay nắm Inox  Ø32 dài 600, 800mm  vòng 300,000 450,000 1,450,000
6 Khóa âm sàn bộ 280,000 550,000 820,000
7 Ngỗng xoay cái 200,000
8 Viền nẹp nhôm đế sập 38 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 45,000
8 Viền U inox 12×20 (bắt vào cạnh tường giữ kính)  md 150,000
8 Viền khung sắt 30×60 (bắt vào cạnh tường giữ kính)   md 170,000
8 Viền khung nhôm hệ (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 170,000
10 Công lắp đặt hoàn thiện tùy thuộc vào địa hình phức tạp + keo vít m2     150,000đ – 200,000đ
GIÁ PHỤ KIỆN CỬA KÍNH LÙA RAY INOX TRÒN Ø25
Bộ 1 cánh gồm: 1 bộ bánh xe + 1 tay nắm + 1 ron F + mray inox + nẹp khung (nếu có) VVPThôngdụng
1 Bánh xe đơn (2 bánh xe và liên kết đỡ ray, chặn, 1 dẫn hướng) bộ 1,400,000
1 Bánh xe đôi (2 bánh xe và liên kết đỡ ray, chặn, 1 dẫn hướng) bộ 1,800,000
2 Khóa bán nguyệt bộ 300,000
2 Khóa liền ray đơn bộ 600,000
2 Tay nắm âm Ø50 cái 250,000
3 Ray Inox 304 tròn Ø25 md 250,000
4 Ron tròn, F, H, Y, tròn  cây 45,000
5 Viền nẹp nhôm Ø38 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 45,000
5 Viền U inox  Ø12×20 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 150,000
5 Viền khung sắt Ø30×60 (bắt vào cạnh tường giữ kính)   md 180,000
5 Viền khung nhôm hệ (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 200,000
6 Công lắp đặt hoàn thiện tùy thuộc vào địa hình phức tạp+keo vit m2     150,000đ-200,000đ
GIÁ PHỤ KIỆN CỬA LÙA RAY NHÔM U UỐN
Bộ 1 cánh gồm:  bộ bánh xe trượt + 1 tay nắm + 1 ron F + mray nhôm + nẹp khung (nếu có) VVPThôngdụng
1 Bánh xe trượt Yeechun bộ 800,000
2 Ray U nhôm md 180,000
2 Tay nắm âm Ø50 cái 250,000
2 Khóa bán nguyệt đơn (kính – tường) cái 250,000
3 Khóa bán nguyệt kép (kính – kính) md 300,000
4 Ron F, Ron Tròn (ron Y,H,A) cây 45,000
5 Viền nẹp nhôm Ø38 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 45,000
5 Viền U inox  Ø12×20 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 150,000
5 Viền khung sắt Ø30×60 (bắt vào cạnh tường giữ kính)  md 170,000
5 Viền khung nhôm hệ (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 170,000
6 Công lắp đặt hoàn thiện tùy thuộc vào địa hình phức tạp+keo viết m2     150,000đ-200,000đ
GIÁ PHỤ KIỆN CỬA BÁN TỰ ĐỘNG
Bộ ray bán tự động 1 cánh: gồm ray nhôm + nắp ray + cụm bánh xe + con lăn + kẹp kính + dẫn hướng sàn + dây đai kéo + thanh răng giảm tốc… Zamilldoor
1 Bộ ray bán tự động ray nhôm 3m, nắp đậy, bản ray rộng 98mm, tải trọng 80kg md 4,500,000
2 Tay nắm âm Ø50 cái 250,000
2 Tay nắm Inox  Ø32 dài 600, 800mm cái 300,000
2 Khóa bán nguyệt kép (kính-kính) cái 300,000
2 Khóa liền ray đơn cái 600,000
3 Kẹp kính cái 90,000
4 Chống nhấc cánh cái 180.000
5 Công lắp đặt hoàn thiện m2 200,000
GIÁ PHỤ KIỆN CABIN TẮM MỞ QUAY
Bộ 1 cánh gồm: 1 bộ bánh xe + 1 tay nắm + 1 ron F + mray inox + nẹp khung (nếu có) VVPThôngdụng HAFELE
1 Bản lề (TK 90o, KK 90o, KK 180o, KK135o) cái 420,000 1,450,000
2 Tay nắm chữ L (tim 235×435, 275×475) cái 320,000 720,000
3 Bộ giằng chống rung (gồm thanh inox, pad, sỏ, kẹp u) cái 600,000 1.650,000
4 Định vị (90đơn, 90o kép, 180o, 0o) cái 90,000 235,000
5 Ron từ cây 90,000 450,000
5 Ron F, Y cây 45,000 220,000
6 Viền nẹp nhôm Ø38 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 45,000
6 Viền U inox  Ø12×20 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 150,000
6 Viền khung sắt Ø30×60 (bắt vào cạnh tường giữ kính)  md 180,000
7 Chân đá chắn nước (nếu có) md 180,000
8 Công lắp đặt hoàn thiện tùy thuộc vào địa hình phức tạp+keo vít m2    150,000đ -200,000đ
GIÁ PHỤ KIỆN CABIN TẮM MỞ LÙA RAY INOX 10×30
Bộ 1 cánh gồm: 1 bộ bánh xe + 1 tay nắm + 1 ron F + mray inox + nẹp khung (nếu có) VVPThôngdụng
1 Bánh xe trượt (2 bánh xe và 1 số chi tiêt đi kèm khác) bộ 1,600,000
2 Ray inox 304 hộp 10×30 md 250,000
3 Tay nắm âm Ø50 cái 200,000
4 Định vị (90đơn, 90o kép, 180o, 0o cái 90,000
5 Ron Từ cây 45,000
5 Ron F, Y cây 45,000
6 Viền nẹp nhôm Ø38 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 45,000
6 Viền U inox  Ø12×20 (bắt vào cạnh tường giữ kính) md 150,000
6 Viền khung Ø30×60 (bắt vào cạnh tường giữ kính)   md 180,000
7 Chân đá chăn nước (nếu có) md 180,000
8 Công lắp đặt hoàn thiện tùy thuộc vào địa hình phức tạp+keo vít m2    150,000đ-200,000đ
BÁO GIÁ LAN CAN, CẦU THANG KÍNH TRỌN GÓI
Cách 1: Tính báo giá lắp đặt cầu thang kính trọn gói: Tính theo mét dài tay vịn cầu thang (kính 10mm và phụ kiện chân trụ, tay vịn, kẹp …) TAYVỊN Gỗlim
1 Cầu thang kính chân trụ kẹp gỗ bắt mặt bậc (bắt hông cộng thêm 50,000đ/1md)   md 1,400,000
2 Cầu thang kính chân trụ kẹp inox không bắt gỗ md 1,350,000
3 Cầu thang kính chân trụ đặc lửng đơn bắt mặt bậc (bắt hông cộng thêm 50,000đ/1md md 1,450,000
4 Cầu thang kính chân trụ đặc thấp bắt mặt bậc (bắt hông cộng thêm 50,000đ/1md md 1,450,000
5 Cầu thang kính chân trụ lửng đơn bắt hông sườn md 1,450,000
6 Cầu thang kính chân trụ lửng kép đặc bắt mặt bậc (bắt hông cộng thêm 50,000đ/1md md 1,400,000
7 Cầu thang kính chân trụ thấp bắt mặt bậc (bắt hông cộng thêm 50,000đ/1md md 1,400,000
8 Cầu thang kính chân trụ pad bắt mặt bậc (bắt hông cộng thêm 100,000đ/1md md 1,400,000
9 Ban công kính chân trụ pad bắt trên kính (bắt bên sườn công thêm 100,000đ/1md)   md
10 Ban công kính chân trụ lửng cánh buồm inox 304 md
11 Ban công kính chân trụ thấp rỗng inox 304 md
12 Ban công kính chân trụ lửng rỗng inox 304 md
Cách 2: Tính báo giá cầu thang bóc tách chi tiết vật tư: gồm Chân trụ hoặc hệ Pad  + Tay vịn + Kẹp kính + công lắp đặt Thông dụng
1 Tay vịn inox 304 md 400,000
1 Tay vịn gỗ Lim Nam Phi md 450,000
2 Kẹp kính tay vịn (cố định, quay)  cái 60,000
2 Kẹp kính tay vịn cong (quay, cố định, gá tường)  cái 85,000
2 Kẹp kính tay vịn thẳng (cố định, gấp)  cái 75,000
4 Trụ ngắn (thấp)  cái      90,000 – 135,000
4 Trụ lửng (trụ dài, cao) cái     250,000 – 1,200,000
5 Pad đơn cái 75,000
5 Pad đôi cái 155,000
6 Công lắp đặt hoàn thiện md 200,000
GHI CHÚ:* Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
* Đơn giá trên đã bao gồm vận chuyển tại nội thành Hà Nội
BẢNG GIÁ CỬA NHÔM KÍNH
STT LOẠI PHỤ KIỆN ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
BÁO GIÁ CỬA NHÔM KÍNH TRỌN BỘ (GIÁ CỬA NHÔM + GIÁ PHỤ KIỆN)
Báo giá cửa nhôm kính (chưa bao gồm phụ kiện) VIỆTPHÁP XINGFA TOPAL
1 Cửa đi 1 cánh mở quay m2 1,650,000 2,300,000
2 Cửa đi 2 cánh mở quay m2 1,650,000 2,300,000
3 Cửa đi 4 cánh mở quay m2 1,650,000 2,300,000
4 Cửa đi 2 cánh mở trượt m2 1,450,000 2,100,000
6 Cửa đi 4 cánh mở trượt m2 1,450,000 2,100,000
7 Cửa sổ 2 cánh mở trượt m2 1,650,000 2,500,000
8 Cửa sổ 4 cánh mở trượt m2 1,650,000 2,500,000
9 Cửa sổ 1 cánh mở quay m2 1,550,000 2,300,000
10 Cửa sổ 2 cánh mở quay m2 1,550,000 2,300,000
11 Cửa sổ 4 cánh mở quay m2 1,550,000 2,300,000
12 Cửa sổ 1 cánh mở hất m2 1,550,000 2,300,000
13 Vách nhôm kính cố định m2 1,200,000 1,700,000
Báo giá phụ kiện cửa nhôm KIMLONG
1 Cửa đi 1 cánh mở quay đơn điểm (3 Bản lề + 1 Khóa đơn điểm) bộ 1,490,000
2 Cửa đi 1 cánh mở quay đa điểm (3 Bản lề + 1 Khóa đa điểm) bộ 1,590,000
3 Cửa đi 2 cánh mở quay đa điểm (6 Bản lề + 1 Khóa đa điểm + 2 Chốt cánh ) bộ 2,460,000
4 Cửa đi 4 cánh mở quay đa điểm (12 Bản lề + 1 Khóa đa điểm + 6 Chốt cánh) bộ 4,900,000
5 Cửa đi 2 cánh mở trượt chốt âm (4 Bánh xe đôi + 1 Tay nắm chốt đa điểm + 1 Chốt âm cánh) bộ 620,000
6 Cửa đi 2 cánh mở trượt đa điểm (4 Bánh xe đôi + 1 Tay nắm chốt đa điểm + 1 Khóa đa điểm) bộ 1,340,000
7 Cửa đi 4 cánh mở trượt chốt âm (8 Bánh xe đôi + 1 Tay nắm chốt đa điểm + 2 Chốt âm cánh) bộ 1,100,000
8 Cửa đi 4 cánh mở trượt đa điểm (8 Bánh xe đôi + 1 Tay nắm chốt đa điểm + 2 Khóa đa điểm) bộ 1,888,000
9 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khóa bán nguyệt (4 Bánh xe đơn + 1 Khóa bán nguyệt) bộ 370,000
10 Cửa sổ 2 cánh mở trượt chốt âm (4 Bánh xe đơn + 2 Chốt âm cánh phụ) bộ 500,000
11 Cửa sổ 2 cánh mở trượt đa điểm (4 Bánh xe đơn + 1 Tay nắm chốt đa điểm + 1 Chốt âm cánh) bộ 820,000
12 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khóa bán nguyệt (4 Bánh xe đơn + 1 Khóa bán nguyệt) bộ 740,000
13 Cửa sổ 4 cánh mở trượt đa điểm (4 Bánh xe đơn + 1 Tay nắm chốt đa điểm + 2 Chốt âm cánh) bộ 1,000,000
14 Cửa sổ 1 cánh mở quay đơn điểm (2 Bản lề chữ A + 1 Tay cài đơn điểm) bộ 380,000
15 Cửa sổ 1 cánh mở quay đa điểm (2 Bản lề chữ A + 1 Tay nắm chốt đa điểm) bộ 480,000
16 Cửa sổ 2 cánh mở quay đơn điểm (4 Bản lề chữ A + 1 Tay cài đơn điểm + 2 Chốt cánh ) bộ 810,000
17 Cửa sổ 2 cánh mở quay đa điểm (4 Bản lề chữ A + 1 Tay nắm chốt đa điểm + 2 Chốt cánh) bộ 920,000
18 Cửa sổ mở quay 4 cánh đơn điểm (8 Bản lề chữ A + 3 Tay cài đơn điểm + 2 Chốt cánh phụ ) bộ 1,560,000
19 Cửa sổ mở quay 4 cánh đa điểm (8 Bản lề chữ A + 3 Tay nắm chốt đa điểm + 2 Chốt cánh) bộ 1,870,000
20 Cửa sổ mở hất tay cài (2 Bản lề chữ A + 1 Tay cài đơn điểm) bộ 530,000
21 Cửa sổ mở hất đa điểm (2 Bản lề chữ A + 1 Tay nắm chốt đa điểm + 2 Chống gió ) bộ 630,000
BÁO GIÁ PHỤ KIỆN MẶT DỰNG NHÔM KÍNH
Vách mặt dựng: Hệ khung nhôm+ phụ kiện cửa sổ lật quay+ keo+ vật tư phụ + Chi phí thuê gondola (nếu có) VIỆTNHẬT VIỆTPHÁP HUYNDAI XINGFA
1 Vách mặt dựng khung nhôm giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài – Việt Nhật hệ 140, Việt Pháp 1100, Huyndai 80, Xingfa 65) 
m2 1,650,000 1,750,000 1,850,000 2,100,000
2 Vách mặt dựng khung nhôm lộ đố (khung lộ ra ngoài mặt kính – Việt Nhật hệ 100, Việt Pháp 1100,Huyndai 100, Xingfa 65 )  m2 1,550,000 1,650,000 1,750,000 2,000,000
GHI CHÚ:* Đơn giá trên chưa bao gồm VAT 10%
* Đơn giá trên đã bao gồm phí vận chuyển tại nội thành Hà Nội

 

CÔNG TY TNHH WIDO VIỆT NAM
Số 44, Lô 5, Khu Biệt Thự Xuân Phương Residence, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội

Gọi ngay: 0867163263